gia số

gia số

Học sinh tính gia số của hàm số trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng tăng thêm: "gia số" chỉ sự gia tăng về số lượng, giá trị hoặc kích thước của một đại lượng so với một điểm mốc ban đầu.
    • Toán học: trong toán học, "gia số" hiệu số giữa hai giá trị của một biến số, thường được ký hiệu Δ (delta) — dụ: Δx = x₂ − x₁.
dụ sử dụng
  • (Lượng tăng thêm của biến x 5 đơn vị.)
  • (Nhiệt độ tăng thêm 10 độ C so với buổi sáng.)
  • (Họ đo lường mức tăng dân số trong 10 năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gia sốcùng ": khái niệm trong giải tích, chỉ một lượng thay đổi rất nhỏ của biến số, thường dùng trong đạo hàm tích phân.

    • Đạo hàm được định nghĩa qua giới hạn của tỉ số giữa gia số hàm số gia sốcùng của biến số. (Trong giải tích, đạo hàm dựa trên tỉ lệ thay đổi khi biến số thay đổi rất nhỏ.)
  • "gia số hàm số": lượng thay đổi của hàm số khi biến số thay đổi một lượng nhất định.

    • Gia số hàm số bằng f(x+Δx) − f(x). (Lượng thay đổi của hàm sốhiệu giữa giá trị mới giá trị .)
Biến thể từ gần giống
  • Số gia (danh từ): cách nói tương đương với "gia số", thường dùng trong toán học.

    • Số gia của biến số là Δx. (Lượng tăng thêm của biến số.)
  • Tăng số (danh từ): sự gia tăng về số lượng, ít phổ biến hơn.

    • Tăng số lương thực trong năm nay 5%. (Mức tăng lương thực.)
  • Giảm số (danh từ): lượng giảm đitrái nghĩa của gia số.

    • Giảm số dân số là do di cư. (Lượng dân giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lượng tăng: sự gia tăng về mặt số lượng.
  • Mức tăng: giá trị tăng thêm so với mốc ban đầu.
  • Chênh lệch: hiệu số giữa hai giá trị (thường dùng trong thống kê).
Thành ngữ liên quan
  • Gia số bằng không: không sự thay đổi hoặc tăng trưởng.

    • Sau nhiều nỗ lực, gia số lợi nhuận bằng không. (Lợi nhuận không tăng thêm.)
  • Gia số dương: lượng tăng thêm giá trị lớn hơn 0.

    • Gia số dương cho thấy sự phát triển tích cực. (Lượng tăng thêm tích cực.)

Từ chứa "gia số"